Ngày 6/8/2050 dương lịch là 19/6/2050 âm lịch, can chi Mậu Ngọ. Đây là ngày xấu, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bế, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 6/8/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 6/8/2050 là âm lịch 19/6/2050, can chi Mậu Ngọ, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Đại Thử.
Nên: Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn. Kiêng: Dời nhà, Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, Cưới hỏi, Khai quang, An cửa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 8/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/8/2050 tốt hay xấu?
Ngày 6/8/2050 được xếp xấu. Dương lịch 6/8/2050 ứng âm lịch 19/6/2050, can chi Mậu Ngọ, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Đại Thử. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn. Nên tránh: Dời nhà, Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, Cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 6/8/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 6/8/2050 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Đông. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 6/8/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Đông. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.