Ngày 7/8/2050 dương lịch là 20/6/2050 âm lịch, can chi Kỷ Mùi. Đây là ngày bình thường, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Kiến, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 7/8/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 7/8/2050 là âm lịch 20/6/2050, can chi Kỷ Mùi, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Nhãn ngày: Bình thường. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Lập Thu.
Nên: Tế tự, Động thổ, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang. Kiêng: Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Nhập trạch, An cửa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 8/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/8/2050 tốt hay xấu?
Ngày 7/8/2050 được xếp bình thường. Dương lịch 7/8/2050 ứng âm lịch 20/6/2050, can chi Kỷ Mùi, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Lập Thu. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Động thổ, Đắp đê, Đào ao. Nên tránh: Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương.
Giờ hoàng đạo ngày 7/8/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 7/8/2050 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Đông. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 7/8/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Đông. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.