Ngày 14/8/2050 dương lịch là 27/6/2050 âm lịch, can chi Bính Dần. Đây là ngày bình thường, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Nguy, nạp âm Lư Trung Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 14/8/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 14/8/2050 là âm lịch 27/6/2050, can chi Bính Dần, nạp âm Lư Trung Hỏa. Nhãn ngày: Bình thường. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Lập Thu.
Nên: Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh. Kiêng: Cầu phúc, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Nhập trạch, An táng. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 8/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/8/2050 tốt hay xấu?
Ngày 14/8/2050 được xếp bình thường. Dương lịch 14/8/2050 ứng âm lịch 27/6/2050, can chi Bính Dần, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Lập Thu. Việc nên cân nhắc: Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh. Nên tránh: Cầu phúc, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 14/8/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 14/8/2050 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 14/8/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (37/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Nguy. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.