Ngày 22/8/2050 dương lịch là 6/7/2050 âm lịch, can chi Giáp Tuất. Đây là ngày tốt, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Mãn, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 22/8/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 22/8/2050 là âm lịch 6/7/2050, can chi Giáp Tuất, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Nhãn ngày: Tốt. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Lập Thu.
Nên: Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, Động thổ, Phá thổ, An táng, Làm bếp. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 8/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 22/8/2050 tốt hay xấu?
Ngày 22/8/2050 được xếp tốt. Dương lịch 22/8/2050 ứng âm lịch 6/7/2050, can chi Giáp Tuất, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Lập Thu. Việc nên cân nhắc: Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, Động thổ, Phá thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 22/8/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 22/8/2050 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 22/8/2050 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (64/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.