Ngày 1/9/2050 dương lịch là 16/7/2050 âm lịch, can chi Giáp Thân. Đây là ngày xấu, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Kiến, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 1/9/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 1/9/2050 là âm lịch 16/7/2050, can chi Giáp Thân, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Xử Thử.
Nên: Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Xuất hành. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Động thổ, Phá thổ, An giường, Mở kho, Thượng lương. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 9/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 1/9/2050 tốt hay xấu?
Ngày 1/9/2050 được xếp xấu. Dương lịch 1/9/2050 ứng âm lịch 16/7/2050, can chi Giáp Thân, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Xử Thử. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Tắm gội. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Động thổ, Phá thổ, An giường.
Giờ hoàng đạo ngày 1/9/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 1/9/2050 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 1/9/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (34/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (34/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.