Ngày 7/9/2050 dương lịch là 22/7/2050 âm lịch, can chi Canh Dần. Đây là ngày xấu, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Phá, nạp âm Tùng Bách Mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 7/9/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 7/9/2050 là âm lịch 22/7/2050, can chi Canh Dần, nạp âm Tùng Bách Mộc. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Phá, tiết khí Bạch Lộ.
Nên: Giải trừ, Phá tường. Kiêng: Mọi việc đều kỵ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 9/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/9/2050 tốt hay xấu?
Ngày 7/9/2050 được xếp xấu. Dương lịch 7/9/2050 ứng âm lịch 22/7/2050, can chi Canh Dần, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Phá, tiết khí Bạch Lộ. Việc nên cân nhắc: Giải trừ, Phá tường. Nên tránh: Mọi việc đều kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 7/9/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 7/9/2050 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 7/9/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Phá. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.