Ngày 16/9/2050 dương lịch là 1/8/2050 âm lịch, can chi Kỷ Hợi. Đây là ngày bình thường, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Mãn, nạp âm Bình Địa Mộc. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 16/9/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 16/9/2050 là âm lịch 1/8/2050, can chi Kỷ Hợi, nạp âm Bình Địa Mộc. Nhãn ngày: Bình thường. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Bạch Lộ.
Nên: Định minh, Treo biển, Nạp tài, Gieo trong, Tiến nhân khẩu, Dời nhà. Kiêng: Trai giao, Cưới hỏi, Đưa tang, Động thổ, Làm bếp, An táng. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 9/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 16/9/2050 tốt hay xấu?
Ngày 16/9/2050 được xếp bình thường. Dương lịch 16/9/2050 ứng âm lịch 1/8/2050, can chi Kỷ Hợi, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Bạch Lộ. Việc nên cân nhắc: Định minh, Treo biển, Nạp tài, Gieo trong. Nên tránh: Trai giao, Cưới hỏi, Đưa tang, Động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 16/9/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 16/9/2050 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 16/9/2050 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.