Ngày 22/9/2050 dương lịch là 7/8/2050 âm lịch, can chi Ất Tỵ. Đây là ngày bình thường, Chu Tước Hắc Đạo, trực Thành, nạp âm Phúc Đăng Hỏa. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 22/9/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 22/9/2050 là âm lịch 7/8/2050, can chi Ất Tỵ, nạp âm Phúc Đăng Hỏa. Nhãn ngày: Bình thường. Chu Tước Hắc Đạo, trực Thành, tiết khí Bạch Lộ.
Nên: Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ. Kiêng: An táng, Nạp súc, Xuất hành, Đưa tang, Đon gỗ, Gieo trong. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 9/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 22/9/2050 tốt hay xấu?
Ngày 22/9/2050 được xếp bình thường. Dương lịch 22/9/2050 ứng âm lịch 7/8/2050, can chi Ất Tỵ, Chu Tước Hắc Đạo, trực Thành, tiết khí Bạch Lộ. Việc nên cân nhắc: Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự. Nên tránh: An táng, Nạp súc, Xuất hành, Đưa tang.
Giờ hoàng đạo ngày 22/9/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 22/9/2050 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 22/9/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (37/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Chu Tước Hắc Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.