Ngày 28/9/2050 dương lịch là 13/8/2050 âm lịch, can chi Tân Hợi. Đây là ngày rất xấu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Mãn, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 28/9/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 28/9/2050 là âm lịch 13/8/2050, can chi Tân Hợi, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Nhãn ngày: Rất xấu. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Thu Phân.
Nên: An máy móc, Xuất hỏa, Thượng lương, Dời nhà. Kiêng: Cưới hỏi, An táng, Động thổ, Làm cầu, Xuất hành, Khai thị / mở hàng. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 9/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/9/2050 tốt hay xấu?
Ngày 28/9/2050 được xếp rất xấu. Dương lịch 28/9/2050 ứng âm lịch 13/8/2050, can chi Tân Hợi, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Thu Phân. Việc nên cân nhắc: An máy móc, Xuất hỏa, Thượng lương, Dời nhà. Nên tránh: Cưới hỏi, An táng, Động thổ, Làm cầu.
Giờ hoàng đạo ngày 28/9/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 28/9/2050 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 28/9/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.