Ngày 4/10/2050 dương lịch là 19/8/2050 âm lịch, can chi Đinh Tỵ. Đây là ngày bình thường, Chu Tước Hắc Đạo, trực Thành, nạp âm Sa Trung Thổ. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 4/10/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 4/10/2050 là âm lịch 19/8/2050, can chi Đinh Tỵ, nạp âm Sa Trung Thổ. Nhãn ngày: Bình thường. Chu Tước Hắc Đạo, trực Thành, tiết khí Thu Phân.
Nên: Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái. Kiêng: Đưa tang, An táng, Hợp thọ mộc. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 10/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/10/2050 tốt hay xấu?
Ngày 4/10/2050 được xếp bình thường. Dương lịch 4/10/2050 ứng âm lịch 19/8/2050, can chi Đinh Tỵ, Chu Tước Hắc Đạo, trực Thành, tiết khí Thu Phân. Việc nên cân nhắc: Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Cưới hỏi. Nên tránh: Đưa tang, An táng, Hợp thọ mộc.
Giờ hoàng đạo ngày 4/10/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 4/10/2050 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Đông. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 4/10/2050 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Chu Tước Hắc Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Đông. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.