Ngày 23/9/2050 dương lịch là 8/8/2050 âm lịch, can chi Bính Ngọ. Đây là ngày xấu, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thu, nạp âm Thiên Hà Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 23/9/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 23/9/2050 là âm lịch 8/8/2050, can chi Bính Ngọ, nạp âm Thiên Hà Thủy. Nhãn ngày: Xấu. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Thu Phân.
Nên: Tế tự, Quan kế, Bắt thú. Kiêng: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lợp nhà, Làm xà, Hợp thọ mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 9/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 23/9/2050 tốt hay xấu?
Ngày 23/9/2050 được xếp xấu. Dương lịch 23/9/2050 ứng âm lịch 8/8/2050, can chi Bính Ngọ, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Thu Phân. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Quan kế, Bắt thú. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lợp nhà, Làm xà.
Giờ hoàng đạo ngày 23/9/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 23/9/2050 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 23/9/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (22/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.