Ngày 18/9/2050 dương lịch là 3/8/2050 âm lịch, can chi Tân Sửu. Đây là ngày bình thường, Câu Trận Hắc Đạo, trực Định, nạp âm Bích Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 18/9/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 18/9/2050 là âm lịch 3/8/2050, can chi Tân Sửu, nạp âm Bích Thượng Thổ. Nhãn ngày: Bình thường. Câu Trận Hắc Đạo, trực Định, tiết khí Bạch Lộ.
Nên: Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài. Kiêng: Làm bếp, Xuất hỏa, Tiến nhân khẩu, Đào mương, Nhập trạch, Dời nhà. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 9/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/9/2050 tốt hay xấu?
Ngày 18/9/2050 được xếp bình thường. Dương lịch 18/9/2050 ứng âm lịch 3/8/2050, can chi Tân Sửu, Câu Trận Hắc Đạo, trực Định, tiết khí Bạch Lộ. Việc nên cân nhắc: Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao. Nên tránh: Làm bếp, Xuất hỏa, Tiến nhân khẩu, Đào mương.
Giờ hoàng đạo ngày 18/9/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 18/9/2050 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 18/9/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (37/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Câu Trận Hắc Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.