Ngày 15/9/2050 dương lịch là 30/7/2050 âm lịch, can chi Mậu Tuất. Đây là ngày tốt, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Mãn, nạp âm Bình Địa Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 15/9/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 15/9/2050 là âm lịch 30/7/2050, can chi Mậu Tuất, nạp âm Bình Địa Mộc. Nhãn ngày: Tốt. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Bạch Lộ.
Nên: Tế tự, Giải trừ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường, Thu thuế. Kiêng: Dựng miếu, Đưa tang, An táng, Đon gỗ, Làm bếp, Đóng thuyền. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 9/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/9/2050 tốt hay xấu?
Ngày 15/9/2050 được xếp tốt. Dương lịch 15/9/2050 ứng âm lịch 30/7/2050, can chi Mậu Tuất, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Bạch Lộ. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Giải trừ, Sửa bếp, Thượng lương. Nên tránh: Dựng miếu, Đưa tang, An táng, Đon gỗ.
Giờ hoàng đạo ngày 15/9/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 15/9/2050 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 15/9/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.