Ngày 6/9/2050 dương lịch là 21/7/2050 âm lịch, can chi Kỷ Sửu. Đây là ngày tốt, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Chấp, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 6/9/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 6/9/2050 là âm lịch 21/7/2050, can chi Kỷ Sửu, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Nhãn ngày: Tốt. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Xử Thử.
Nên: Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm. Kiêng: Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Nhập trạch. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 9/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/9/2050 tốt hay xấu?
Ngày 6/9/2050 được xếp tốt. Dương lịch 6/9/2050 ứng âm lịch 21/7/2050, can chi Kỷ Sửu, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Xử Thử. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc. Nên tránh: Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng.
Giờ hoàng đạo ngày 6/9/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 6/9/2050 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 6/9/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (52/100); động thổ: cần cân nhắc (64/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Chấp. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.