Dương lịch12/9/2050
Âm lịch27/7/2050
Ngày trong tuầnThứ Hai
Ngày hoàng đạo / hắc đạoNgọc Đường Hoàng Đạo
/
/

Lịch âm ngày 12/9/2050

Ngày Dương
12
Tháng 9 năm 2050
Thứ Hai
Ngày Âm
27
Tháng 7 năm 2050
Trực Bế
Ngọc Đường Hoàng ĐạoNgày bình thường

Thông tin cơ bản ngày 12/9/2050

Can chi ngàyẤt Mùi
Can chi thángGiáp Thân
Can chi nămCanh Ngọ
TrựcBế Hung
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíBạch Lộ

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHắc Đạo
03:00-04:59DầnHoàng Đạo
05:00-06:59MãoHoàng Đạo
07:00-08:59ThìnHắc Đạo
09:00-10:59TỵHắc Đạo
11:00-12:59NgọHoàng Đạo
13:00-14:59MùiHoàng Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHoàng Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHắc Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
NgọHợiMão
Tuổi xung
SửuTuất
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Ất: không trong cây, nghìn cây không lớn.
- Giờ Mùi: không uống thuốc, độc khí vào ruột.
Các Ngày KỵPhạm 2 ngày kỵ
Tam Nương

Xấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.

Thổ Phù

Kỵ động thổ.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanẤtHành Mộc
Địa ChiMùiHành Thổ
Nạp ÂmSa Trung KimHành Kim
Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi, Mão. Ngày xung Sửu. Tháng xung Dần.
Thập Nhị TrựcTrực Bế · Hung
Ngày thứ hai - trực Bế nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Tế tựTu phầnTrừ phụcThành phụcKhởi ToảnDi cữu
Kiêng cữ
Khai thị / mở hàngNhập trạchCưới hỏiĐộng thổPhá thổAn táng
Khổng Minh Lục DiệuTiểu Cát - Cát
Ngày Tiểu Cát (Tiểu Các) - khá lành. Đi thường gặp may, buôn bán có lời, việc nhỏ hòa hợp, cầu bệnh dễ khỏi.
Bài kệ
Tiểu Cát việc nhỏ lành,
Buôn bán dễ có thành.
Xuất hành thường gặp may,
Cầu bệnh cũng an lành.
Nhị Thập Bát TúSao Tỉnh - Cát Tú
Tên ngàyTỉnh Mộc Hãn
HànhMộc
Tướng tínhCon Nai
Chủ trịThứ Năm
Nên làm

Khai trương, nhậm chức, cưới hỏi đều tốt. Tốt cho công danh sự nghiệp, học hành.

Kiêng cữ

Không có kiêng cữ đặc biệt.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 7  4
Sao tốt (7)
Nguyệt Đức Hợp
Tốt mọi việc, hóa giải hung sát.
Mẫu Thương
Tốt cầu tài, khai trương.
Dương Đức
Sao tốt trong ngày.
Thời Dương
Sao tốt trong ngày.
Sinh Khí
Tốt khởi sự, xây dựng.
Thiên Thương
Tốt tích trữ, nhập kho.
Bảo Quang
Hoàng đạo.
Sao xấu (4)
Tam Nương
Xấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.
Ngũ Hư
Kỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
Cửu Không
Kỵ xuất hành, giao dịch.
Thổ Phù
Kỵ động thổ.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnTây Bắc
Tài ThầnĐông Nam
Hung ThầnKhông tuần du
Tiểu CátNgày Tiểu Cát (Tiểu Các) - khá lành. Đi thường gặp may, buôn bán có lời, việc nhỏ hòa hợp, cầu bệnh dễ khỏi.
Tiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
01h-03h và 13h-15hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
03h-05h và 15h-17hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
05h-07h và 17h-19hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07h-09h và 19h-21hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
09h-11h và 21h-23hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Sự kiện trong ngày
Chiến dịch Xô Viết Nghệ Tĩnh
Kết luận ngày 12/9/2050
Ngày bình thường

Ngày trung tính, không có vượng khí đặc biệt nhưng cũng không nhiều sát khí. Phù hợp cho công việc thường ngày, cân nhắc kỹ trước khi khởi sự việc hệ trọng.

Việc nên làm
Tế tựTu phầnTrừ phụcThành phụcKhởi ToảnDi cữu
Việc không nên làm
Khai thị / mở hàngNhập trạchCưới hỏiĐộng thổPhá thổAn táng
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Bắc (Hỷ Thần) hoặc Đông Nam (Tài Thần). Tránh Không tuần du.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 12/9/2050

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Bạch Lộ

Giai đoạn đầu thu khi chênh lệch nhiệt độ ngày đêm tăng và sương trắng dễ xuất hiện.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Bế

Trực Bế mang nghĩa khép lại, đóng lại và hạn chế khởi sự lớn.

Ngày này được xếp loại Hung. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Nguyệt Đức Hợp, Mẫu Thương, Dương Đức, Thời Dương. Sao xấu cần lưu ý: Tam Nương, Ngũ Hư, Cửu Không, Thổ Phù.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Bế, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Ngày 12/9/2050 dương lịch là 27/7/2050 âm lịch, can chi Ất Mùi. Đây là ngày bình thường, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Bế, nạp âm Sa Trung Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).

Ngày 12/9/2050 theo lịch vạn niên

Dương lịch 12/9/2050 là âm lịch 27/7/2050, can chi Ất Mùi, nạp âm Sa Trung Kim. Nhãn ngày: Bình thường. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Bạch Lộ.

Nên: Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, Cưới hỏi, Động thổ, Phá thổ, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).

Tháng 9/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/9/2050 tốt hay xấu?

Ngày 12/9/2050 được xếp bình thường. Dương lịch 12/9/2050 ứng âm lịch 27/7/2050, can chi Ất Mùi, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Bạch Lộ. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, Cưới hỏi, Động thổ.

Giờ hoàng đạo ngày 12/9/2050 gồm những giờ nào?

Ngày 12/9/2050 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.

Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 12/9/2050 thế nào?

xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (37/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.