Ngày 11/9/2050 dương lịch là 26/7/2050 âm lịch, can chi Giáp Ngọ. Đây là ngày bình thường, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Khai, nạp âm Sa Trung Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 11/9/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 11/9/2050 là âm lịch 26/7/2050, can chi Giáp Ngọ, nạp âm Sa Trung Kim. Nhãn ngày: Bình thường. Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Khai, tiết khí Bạch Lộ.
Nên: Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu. Kiêng: Mở kho, Xuất của, Đon gỗ, Nạp súc, Khai thị / mở hàng, Thượng lương. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 9/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/9/2050 tốt hay xấu?
Ngày 11/9/2050 được xếp bình thường. Dương lịch 11/9/2050 ứng âm lịch 26/7/2050, can chi Giáp Ngọ, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Khai, tiết khí Bạch Lộ. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu. Nên tránh: Mở kho, Xuất của, Đon gỗ, Nạp súc.
Giờ hoàng đạo ngày 11/9/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 11/9/2050 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 11/9/2050 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (37/100); động thổ: nên tránh (9/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.