Dương lịch13/9/2050
Âm lịch28/7/2050
Ngày trong tuầnThứ Ba
Ngày hoàng đạo / hắc đạoThiên Lao Hắc Đạo
/
/

Lịch âm ngày 13/9/2050

Ngày Dương
13
Tháng 9 năm 2050
Thứ Ba
Ngày Âm
28
Tháng 7 năm 2050
Trực Kiến
Thiên Lao Hắc ĐạoNgày xấu

Thông tin cơ bản ngày 13/9/2050

Can chi ngàyBính Thân
Can chi thángGiáp Thân
Can chi nămCanh Ngọ
TrựcKiến Cát
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíBạch Lộ

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hoàng Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHoàng Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHắc Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHắc Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
TỵThìn
Tuổi xung
DầnHợiTỵ
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Bính: không sửa bếp, ắt thấy tai ương.
- Giờ Thân: không an giường, quỷ vào phòng.
Các Ngày KỵKhông phạm ngày kỵ
Ngày này không phạm các ngày kỵ dân gian thường gặp.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanBínhHành Hỏa
Địa ChiThânHành Kim
Nạp ÂmSơn Hạ HỏaHành Hỏa
Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý, Thìn. Ngày xung Dần. Tháng xung Dần.
Thập Nhị TrựcTrực Kiến · Cát
Ngày thứ ba - trực Kiến thuận cho việc cát.
Nên làm
Cưới hỏiQuan kếAn máy mócGiải trừNạp súcChăn nuôiTắm gộiĐon gỗ
Kiêng cữ
Cầu phúcKhai quangKhai thị / mở hàngNhập trạchĐộng thổ
Khổng Minh Lục DiệuKhông Vong - Hung
Ngày Không Vong (trong rỗng) - vạn sự đều không thành. Cầu tài thất bại, hành nhân chưa về, thất vật khó tìm, bệnh tật nguy hiểm. Nên nghỉ ngơi, không khởi sự việc gì.
Bài kệ
Không Vong vạn sự không,
Cầu gì cũng hư không.
Hành nhân chưa về nhà,
Thất vật mất tây đông.
Bệnh giả nguy nan lắm,
Nhất thiết nghỉ an phòng.
Nhị Thập Bát TúSao Quỷ - Hung Tú
Tên ngàyQuỷ Kim Dương
HànhKim
Tướng tínhCon Dê
Chủ trịThứ Sáu
Nên làm

Cúng tế, cầu siêu.

Kiêng cữ

Cưới hỏi, khởi công, xuất hành.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 6  5
Sao tốt (6)
Vương Nhật
Sao tốt trong ngày.
Thiên Mã
Sao tốt trong ngày.
Ngũ Phú
Sao tốt trong ngày.
Thánh Tâm
Tốt cầu phúc, tế tự.
Trừ Thần
Sao tốt trong ngày.
Minh Phệ
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (5)
Du Họa
Sao xấu trong ngày.
Huyết Chi
Sao xấu trong ngày.
Địa Nang
Sao xấu trong ngày.
Ngũ Ly
Sao xấu trong ngày.
Bạch Hổ
Hắc đạo, kỵ mai táng, kiện tụng.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnTây Nam
Tài ThầnĐông
Hung ThầnKhông tuần du
Không VongNgày Không Vong (trong rỗng) - vạn sự đều không thành. Cầu tài thất bại, hành nhân chưa về, thất vật khó tìm, bệnh tật nguy hiểm. Nên nghỉ ngơi, không khởi sự việc gì.
Nhân LộNgày bình thường cho xuất hành, không có nhiều may mắn nhưng cũng ít trở ngại.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
01h-03h và 13h-15hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
03h-05h và 15h-17hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05h-07h và 17h-19hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
07h-09h và 19h-21hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
09h-11h và 21h-23hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
Kết luận ngày 13/9/2050
Ngày xấu

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn.

Việc nên làm
Cưới hỏiQuan kếAn máy mócGiải trừNạp súcChăn nuôiTắm gộiĐon gỗ
Việc không nên làm
Cầu phúcKhai quangKhai thị / mở hàngNhập trạchĐộng thổ
Chọn giờ Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Nam (Hỷ Thần) hoặc Đông (Tài Thần). Tránh Không tuần du.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 13/9/2050

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Bạch Lộ

Giai đoạn đầu thu khi chênh lệch nhiệt độ ngày đêm tăng và sương trắng dễ xuất hiện.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Kiến

Trực Kiến mang nghĩa khởi đầu và kiến lập, thường được đối chiếu khi bắt đầu công việc mới.

Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Vương Nhật, Thiên Mã, Ngũ Phú, Thánh Tâm. Sao xấu cần lưu ý: Du Họa, Huyết Chi, Địa Nang, Ngũ Ly.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Kiến, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Ngày 13/9/2050 dương lịch là 28/7/2050 âm lịch, can chi Bính Thân. Đây là ngày xấu, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Kiến, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).

Ngày 13/9/2050 theo lịch vạn niên

Dương lịch 13/9/2050 là âm lịch 28/7/2050, can chi Bính Thân, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Bạch Lộ.

Nên: Cưới hỏi, Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi. Kiêng: Cầu phúc, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, Động thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).

Tháng 9/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 13/9/2050 tốt hay xấu?

Ngày 13/9/2050 được xếp xấu. Dương lịch 13/9/2050 ứng âm lịch 28/7/2050, can chi Bính Thân, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Bạch Lộ. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Quan kế, An máy móc, Giải trừ. Nên tránh: Cầu phúc, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Nhập trạch.

Giờ hoàng đạo ngày 13/9/2050 gồm những giờ nào?

Ngày 13/9/2050 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.

Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 13/9/2050 thế nào?

xuất hành: nên tránh (34/100); cưới hỏi: nên tránh (34/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (34/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (34/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.