Ngày 28/8/2050 dương lịch là 12/7/2050 âm lịch, can chi Canh Thìn. Đây là ngày rất tốt, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thành, nạp âm Bạch Lạp Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 28/8/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 28/8/2050 là âm lịch 12/7/2050, can chi Canh Thìn, nạp âm Bạch Lạp Kim. Nhãn ngày: Rất tốt. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Xử Thử.
Nên: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà. Kiêng: Nạp thái, Định minh, Kinh lạc / dệt, Đưa tang, An táng, Thăm bệnh. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 8/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/8/2050 tốt hay xấu?
Ngày 28/8/2050 được xếp rất tốt. Dương lịch 28/8/2050 ứng âm lịch 12/7/2050, can chi Canh Thìn, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Xử Thử. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao. Nên tránh: Nạp thái, Định minh, Kinh lạc / dệt, Đưa tang.
Giờ hoàng đạo ngày 28/8/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 28/8/2050 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 28/8/2050 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: nên tránh (39/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: có thể thực hiện (79/100). Nên tránh cho cưới hỏi (39/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.