Dương lịch11/8/2050
Âm lịch24/6/2050
Ngày trong tuầnThứ Năm
Ngày hoàng đạo / hắc đạoMinh Đường Hoàng Đạo
/
/

Lịch âm ngày 11/8/2050

Ngày Dương
11
Tháng 8 năm 2050
Thứ Năm
Ngày Âm
24
Tháng 6 năm 2050
Trực Định
Minh Đường Hoàng ĐạoNgày bình thường

Thông tin cơ bản ngày 11/8/2050

Can chi ngàyQuý Hợi
Can chi thángQuý Mùi
Can chi nămCanh Ngọ
TrựcĐịnh Cát
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíLập Thu

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHắc Đạo
11:00-12:59NgọHoàng Đạo
13:00-14:59MùiHoàng Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHắc Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHoàng Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
DầnMãoMùi
Tuổi xung
TỵThânDần
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Quý: không kiện tụng, lý yếu địch mạnh.
- Giờ Hợi: không cưới hỏi, bất lợi tân lang.
Các Ngày KỵPhạm 1 ngày kỵ
Đại Không Vong

Chi ngày phạm không vong năm (Tuất, Hợi); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanQuýHành Thủy
Địa ChiHợiHành Thủy
Nạp ÂmĐại Hải ThủyHành Thủy
Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão, Mùi. Ngày xung Tỵ. Tháng xung Sửu.
Thập Nhị TrựcTrực Định · Cát
Ngày thứ năm - trực Định thuận cho việc cát.
Nên làm
Sửa nhàSan nềnTế tựTắm gộiLàm bếp
Kiêng cữ
Cưới hỏiKiện tụngTrị bệnhMua ruộng / sản nghiệpLàm xàCầu phúcAn tángGieo trong
Khổng Minh Lục DiệuĐại An - Cát
Ngày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Bài kệ
Đại An sự sự an,
Cầu tài hướng Tây Nam.
Xuất hành người bình yên,
Gia đạo được bình an.
Nhị Thập Bát TúSao Mão - Hung Tú
Tên ngàyMão Nhật Kê
HànhNhật
Tướng tínhCon Gà
Chủ trịChủ Nhật
Nên làm

Cúng tế nhỏ.

Kiêng cữ

Cưới hỏi, xuất hành, động thổ.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 4  8
Sao tốt (4)
Thiên Đức
Đại cát, tốt mọi việc.
Tứ Tướng
Sao tốt trong ngày.
Tướng Nhật
Sao tốt trong ngày.
Phổ Hộ
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (8)
Đại Không Vong
Chi ngày phạm không vong năm (Tuất, Hợi); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.
Thiên Cương
Đại hung, xấu mọi việc.
Tử Thần
Sao xấu trong ngày.
Nguyệt Hại
Sao xấu trong ngày.
Du Họa
Sao xấu trong ngày.
Ngũ Hư
Kỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
Trùng Nhật
Sao xấu trong ngày.
Câu Trận
Hắc đạo.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnĐông Nam
Tài ThầnTây Bắc
Hung ThầnĐông Nam
Đại AnNgày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Đại AnXuất hành rất tốt, cầu tài đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01h-03h và 13h-15hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
03h-05h và 15h-17hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
05h-07h và 17h-19hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
07h-09h và 19h-21hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
09h-11h và 21h-23hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
Kết luận ngày 11/8/2050
Ngày bình thường

Ngày trung tính, không có vượng khí đặc biệt nhưng cũng không nhiều sát khí. Phù hợp cho công việc thường ngày, cân nhắc kỹ trước khi khởi sự việc hệ trọng.

Việc nên làm
Sửa nhàSan nềnTế tựTắm gộiLàm bếp
Việc không nên làm
Cưới hỏiKiện tụngTrị bệnhMua ruộng / sản nghiệpLàm xàCầu phúcAn tángGieo trong
Chọn giờ Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Nam (Hỷ Thần) hoặc Tây Bắc (Tài Thần). Tránh Đông Nam.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 11/8/2050

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Lập Thu

Mốc mở đầu mùa thu theo hệ thống 24 tiết khí.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Định

Trực Định gắn với sự ổn định, xác lập và những việc cần tính lâu dài.

Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Thiên Đức, Tứ Tướng, Tướng Nhật, Phổ Hộ. Sao xấu cần lưu ý: Đại Không Vong, Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Hại.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Định, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Ngày 11/8/2050 dương lịch là 24/6/2050 âm lịch, can chi Quý Hợi. Đây là ngày bình thường, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Định, nạp âm Đại Hải Thủy. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).

Ngày 11/8/2050 theo lịch vạn niên

Dương lịch 11/8/2050 là âm lịch 24/6/2050, can chi Quý Hợi, nạp âm Đại Hải Thủy. Nhãn ngày: Bình thường. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Lập Thu.

Nên: Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp. Kiêng: Cưới hỏi, Kiện tụng, Trị bệnh, Mua ruộng / sản nghiệp, Làm xà, Cầu phúc. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).

Tháng 8/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/8/2050 tốt hay xấu?

Ngày 11/8/2050 được xếp bình thường. Dương lịch 11/8/2050 ứng âm lịch 24/6/2050, can chi Quý Hợi, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Lập Thu. Việc nên cân nhắc: Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội. Nên tránh: Cưới hỏi, Kiện tụng, Trị bệnh, Mua ruộng / sản nghiệp.

Giờ hoàng đạo ngày 11/8/2050 gồm những giờ nào?

Ngày 11/8/2050 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.

Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 11/8/2050 thế nào?

xuất hành: nên tránh (37/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.