Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Lịch tháng 4/2050
Ngày tốt xấu tháng 4/2050
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Còn 8600 ngày | 10/3 | Thứ Sáu | Nguy | Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 2/4 Còn 8601 ngày | 11/3 | Thứ Bảy | Thành | Cắt tóc, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú | |
| 3/4 Còn 8602 ngày | 12/3 | Chủ Nhật | Thu | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 4/4 Còn 8603 ngày | 13/3 | Thứ Hai | Khai | Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa | |
| 5/4 Còn 8604 ngày | 14/3 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường | |
| 6/4 Còn 8605 ngày | 15/3 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà | |
| 7/4 Còn 8606 ngày | 16/3 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh | |
| 8/4 Còn 8607 ngày | 17/3 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc | |
| 9/4 Còn 8608 ngày | 18/3 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền | |
| 10/4 Còn 8609 ngày | 19/3 | Chủ Nhật | Định | Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ | |
| 11/4 Còn 8610 ngày | 20/3 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 12/4 Còn 8611 ngày | 21/3 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y | |
| 13/4 Còn 8612 ngày | 22/3 | Thứ Tư | Nguy | Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà | |
| 14/4 Còn 8613 ngày | 23/3 | Thứ Năm | Thành | Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường | |
| 15/4 Còn 8614 ngày | 24/3 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc | |
| 16/4 Còn 8615 ngày | 25/3 | Thứ Bảy | Khai | An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng | |
| 17/4 Còn 8616 ngày | 26/3 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Hợp trướng, Làm chuong | |
| 18/4 Còn 8617 ngày | 27/3 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Sửa nhà | |
| 19/4 Còn 8618 ngày | 28/3 | Thứ Ba | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 20/4 Còn 8619 ngày | 29/3 | Thứ Tư | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng | |
| 21/4 Còn 8620 ngày | 1/3 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 22/4 Còn 8621 ngày | 2/3 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc | |
| 23/4 Còn 8622 ngày | 3/3 | Thứ Bảy | Chấp | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành | |
| 24/4 Còn 8623 ngày | 4/3 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà | |
| 25/4 Còn 8624 ngày | 5/3 | Thứ Hai | Nguy | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 26/4 Còn 8625 ngày | 6/3 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Định minh | |
| 27/4 Còn 8626 ngày | 7/3 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Bắt thú, Giải trừ | |
| 28/4 Còn 8627 ngày | 8/3 | Thứ Năm | Khai | Nạp thái, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Nạp súc | |
| 29/4 Còn 8628 ngày | 9/3 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp | |
| 30/4 Còn 8629 ngày | 10/3 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành |
Cắt tóc, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ
Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường
Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh
Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc
Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền
Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y
Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà
Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường
Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc
An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Hợp trướng, Làm chuong
Tế tự, Sửa nhà
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Làm bếp, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Định minh
Tế tự, Bắt thú, Giải trừ
Nạp thái, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành
Lịch âm tháng năm 2050
Tháng 4/2050 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 âm lịch năm Canh Ngọ, can chi tháng Canh Thìn. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/4, 7/4, 10/4, 11/4, 16/4, 18/4, 19/4, 22/4, 28/4.
Lịch tháng 4/2050
Tháng 4/2050 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 âm lịch năm Canh Ngọ, can chi tháng Canh Thìn. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/4, 7/4, 10/4, 11/4, 16/4, 18/4, 19/4, 22/4, 28/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2050 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2050 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/2050 có 9/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/4, 7/4, 10/4, 11/4, 16/4, 18/4, 19/4, 22/4, 28/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/2050 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/2050 dương lịch phủ tháng 3 âm lịch năm Canh Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/2050 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Thìn, năm Canh Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.