Ngày 19/4/2050 dương lịch là 28/3/2050 âm lịch, can chi Kỷ Tỵ. Đây là ngày tốt, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Trừ, nạp âm Đại Lâm Mộc. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 19/4/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 19/4/2050 là âm lịch 28/3/2050, can chi Kỷ Tỵ, nạp âm Đại Lâm Mộc. Nhãn ngày: Tốt. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Thanh Minh.
Nên: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang. Kiêng: Nạp thái, Xuất hành, Tu phần, An táng, Khai thị / mở hàng, Lập khoán. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 4/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 19/4/2050 tốt hay xấu?
Ngày 19/4/2050 được xếp tốt. Dương lịch 19/4/2050 ứng âm lịch 28/3/2050, can chi Kỷ Tỵ, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Thanh Minh. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự. Nên tránh: Nạp thái, Xuất hành, Tu phần, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 19/4/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 19/4/2050 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 19/4/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: nên tránh (24/100); động thổ: cần cân nhắc (64/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.