Ngày 22/4/2050 dương lịch là 2/3/2050 nhuận âm lịch, can chi Nhâm Thân. Đây là ngày rất tốt, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Định, nạp âm Kiếm Phong Kim. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 22/4/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 22/4/2050 là âm lịch 2/3/2050 nhuận, can chi Nhâm Thân, nạp âm Kiếm Phong Kim. Nhãn ngày: Rất tốt. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Cốc Vũ.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc. Kiêng: Dời nhà, Nhập trạch, Cưới hỏi, Xuất hành, An giường. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 4/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 22/4/2050 tốt hay xấu?
Ngày 22/4/2050 được xếp rất tốt. Dương lịch 22/4/2050 ứng âm lịch 2/3/2050 nhuận, can chi Nhâm Thân, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Cốc Vũ. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao. Nên tránh: Dời nhà, Nhập trạch, Cưới hỏi, Xuất hành.
Giờ hoàng đạo ngày 22/4/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 22/4/2050 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 22/4/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (39/100); cưới hỏi: nên tránh (39/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: có thể thực hiện (79/100). Nên tránh cho cưới hỏi (39/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.