Ngày 27/4/2050 dương lịch là 7/3/2050 nhuận âm lịch, can chi Đinh Sửu. Đây là ngày rất xấu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Thu, nạp âm Giản Hạ Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 27/4/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 27/4/2050 là âm lịch 7/3/2050 nhuận, can chi Đinh Sửu, nạp âm Giản Hạ Thủy. Nhãn ngày: Rất xấu. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Cốc Vũ.
Nên: Tế tự, Bắt thú, Giải trừ. Kiêng: Cưới hỏi, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 4/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 27/4/2050 tốt hay xấu?
Ngày 27/4/2050 được xếp rất xấu. Dương lịch 27/4/2050 ứng âm lịch 7/3/2050 nhuận, can chi Đinh Sửu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Cốc Vũ. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Bắt thú, Giải trừ. Nên tránh: Cưới hỏi, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 27/4/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 27/4/2050 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 27/4/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (7/100); ký hợp đồng: nên tránh (7/100); động thổ: nên tránh (7/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.