Ngày 4/5/2050 dương lịch là 14/3/2050 nhuận âm lịch, can chi Giáp Thân. Đây là ngày bình thường, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Định, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 4/5/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 4/5/2050 là âm lịch 14/3/2050 nhuận, can chi Giáp Thân, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Nhãn ngày: Bình thường. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Cốc Vũ.
Nên: Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An máy móc. Kiêng: Nhập trạch, Động thổ, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 5/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/5/2050 tốt hay xấu?
Ngày 4/5/2050 được xếp bình thường. Dương lịch 4/5/2050 ứng âm lịch 14/3/2050 nhuận, can chi Giáp Thân, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Cốc Vũ. Việc nên cân nhắc: Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự. Nên tránh: Nhập trạch, Động thổ, Mở kho, Xuất của.
Giờ hoàng đạo ngày 4/5/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 4/5/2050 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 4/5/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (37/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (9/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.