Ngày 10/5/2050 dương lịch là 20/3/2050 nhuận âm lịch, can chi Canh Dần. Đây là ngày bình thường, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Khai, nạp âm Tùng Bách Mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 10/5/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 10/5/2050 là âm lịch 20/3/2050 nhuận, can chi Canh Dần, nạp âm Tùng Bách Mộc. Nhãn ngày: Bình thường. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Lập Hạ.
Nên: Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương. Kiêng: Tế tự, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, An giường, Sửa bếp, Động thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 5/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/5/2050 tốt hay xấu?
Ngày 10/5/2050 được xếp bình thường. Dương lịch 10/5/2050 ứng âm lịch 20/3/2050 nhuận, can chi Canh Dần, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Lập Hạ. Việc nên cân nhắc: Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế. Nên tránh: Tế tự, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, An giường.
Giờ hoàng đạo ngày 10/5/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 10/5/2050 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 10/5/2050 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: nên tránh (37/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.