Ngày 11/5/2050 dương lịch là 21/3/2050 nhuận âm lịch, can chi Tân Mão. Đây là ngày rất xấu, Câu Trận Hắc Đạo, trực Bế, nạp âm Tùng Bách Mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 11/5/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 11/5/2050 là âm lịch 21/3/2050 nhuận, can chi Tân Mão, nạp âm Tùng Bách Mộc. Nhãn ngày: Rất xấu. Câu Trận Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Lập Hạ.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Khai thị / mở hàng. Kiêng: Nhập trạch, Sửa bếp, An cửa, Đon gỗ, Nhập liễm, An táng. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 5/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/5/2050 tốt hay xấu?
Ngày 11/5/2050 được xếp rất xấu. Dương lịch 11/5/2050 ứng âm lịch 21/3/2050 nhuận, can chi Tân Mão, Câu Trận Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Lập Hạ. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang. Nên tránh: Nhập trạch, Sửa bếp, An cửa, Đon gỗ.
Giờ hoàng đạo ngày 11/5/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 11/5/2050 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 11/5/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (19/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Câu Trận Hắc Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.