Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Lịch tháng 5/2050
Ngày tốt xấu tháng 5/2050
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Còn 8630 ngày | 11/3 | Chủ Nhật | Trừ | Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 2/5 Còn 8631 ngày | 12/3 | Thứ Hai | Mãn | Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 3/5 Còn 8632 ngày | 13/3 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 4/5 Còn 8633 ngày | 14/3 | Thứ Tư | Định | Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An máy móc | |
| 5/5 Còn 8634 ngày | 15/3 | Thứ Năm | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 6/5 Còn 8635 ngày | 16/3 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng | |
| 7/5 Còn 8636 ngày | 17/3 | Thứ Bảy | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ | |
| 8/5 Còn 8637 ngày | 18/3 | Chủ Nhật | Thành | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 9/5 Còn 8638 ngày | 19/3 | Thứ Hai | Thu | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 10/5 Còn 8639 ngày | 20/3 | Thứ Ba | Khai | Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương | |
| 11/5 Còn 8640 ngày | 21/3 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Khai thị / mở hàng | |
| 12/5 Còn 8641 ngày | 22/3 | Thứ Năm | Kiến | Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang | |
| 13/5 Còn 8642 ngày | 23/3 | Thứ Sáu | Trừ | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 14/5 Còn 8643 ngày | 24/3 | Thứ Bảy | Mãn | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 15/5 Còn 8644 ngày | 25/3 | Chủ Nhật | Bình | Khai quang, Nạp thái, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp | |
| 16/5 Còn 8645 ngày | 26/3 | Thứ Hai | Định | Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 17/5 Còn 8646 ngày | 27/3 | Thứ Ba | Chấp | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc | |
| 18/5 Còn 8647 ngày | 28/3 | Thứ Tư | Phá | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 19/5 Còn 8648 ngày | 29/3 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 20/5 Còn 8649 ngày | 30/3 | Thứ Sáu | Thành | Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 21/5 Còn 8650 ngày | 1/4 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Nạp thái | |
| 22/5 Còn 8651 ngày | 2/4 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 23/5 Còn 8652 ngày | 3/4 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ | |
| 24/5 Còn 8653 ngày | 4/4 | Thứ Ba | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 25/5 Còn 8654 ngày | 5/4 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu | |
| 26/5 Còn 8655 ngày | 6/4 | Thứ Năm | Trừ | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh | |
| 27/5 Còn 8656 ngày | 7/4 | Thứ Sáu | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới, Quan kế, Tế tự | |
| 28/5 Còn 8657 ngày | 8/4 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà | |
| 29/5 Còn 8658 ngày | 9/4 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc | |
| 30/5 Còn 8659 ngày | 10/4 | Thứ Hai | Chấp | Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y | |
| 31/5 Còn 8660 ngày | 11/4 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường |
Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Tế tự, Làm bếp, San nền
Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An máy móc
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng
Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Khai thị / mở hàng
Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Khai quang, Nạp thái, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp
Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch
Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới, Quan kế, Tế tự
Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc
Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lịch âm tháng năm 2050
Tháng 5/2050 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Canh Ngọ, can chi tháng Canh Thìn. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/5, 5/5, 16/5, 17/5, 26/5, 27/5.
Lịch tháng 5/2050
Tháng 5/2050 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Canh Ngọ, can chi tháng Canh Thìn. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/5, 5/5, 16/5, 17/5, 26/5, 27/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2050 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2050 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/2050 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/5, 5/5, 16/5, 17/5, 26/5, 27/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/2050 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/2050 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Canh Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/2050 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Thìn, năm Canh Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.