Định minh, Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Lợp nhà
Lịch tháng 12/2050
Ngày tốt xấu tháng 12/2050
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Còn 8844 ngày | 18/10 | Thứ Năm | Định | Định minh, Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Lợp nhà | |
| 2/12 Còn 8845 ngày | 19/10 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 3/12 Còn 8846 ngày | 20/10 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tế tự | |
| 4/12 Còn 8847 ngày | 21/10 | Chủ Nhật | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may | |
| 5/12 Còn 8848 ngày | 22/10 | Thứ Hai | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 6/12 Còn 8849 ngày | 23/10 | Thứ Ba | Thu | Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 7/12 Còn 8850 ngày | 24/10 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp | |
| 8/12 Còn 8851 ngày | 25/10 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 9/12 Còn 8852 ngày | 26/10 | Thứ Sáu | Kiến | Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp | |
| 10/12 Còn 8853 ngày | 27/10 | Thứ Bảy | Trừ | Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 11/12 Còn 8854 ngày | 28/10 | Chủ Nhật | Mãn | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 12/12 Còn 8855 ngày | 29/10 | Thứ Hai | Bình | Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành | |
| 13/12 Còn 8856 ngày | 30/10 | Thứ Ba | Định | Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục, An táng | |
| 14/12 Còn 8857 ngày | 1/11 | Thứ Tư | Định | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 15/12 Còn 8858 ngày | 2/11 | Thứ Năm | Chấp | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao | |
| 16/12 Còn 8859 ngày | 3/11 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 17/12 Còn 8860 ngày | 4/11 | Thứ Bảy | Nguy | An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành | |
| 18/12 Còn 8861 ngày | 5/11 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà | |
| 19/12 Còn 8862 ngày | 6/11 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong | |
| 20/12 Còn 8863 ngày | 7/11 | Thứ Ba | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ | |
| 21/12 Còn 8864 ngày | 8/11 | Thứ Tư | Bế | Dời nhà, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Thượng lương, An cửa, Làm kho | |
| 22/12 Còn 8865 ngày | 9/11 | Thứ Năm | Kiến | Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 23/12 Còn 8866 ngày | 10/11 | Thứ Sáu | Trừ | Định minh, Nạp thái, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 24/12 Còn 8867 ngày | 11/11 | Thứ Bảy | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 25/12 Còn 8868 ngày | 12/11 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 26/12 Còn 8869 ngày | 13/11 | Thứ Hai | Định | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc, Khai quang | |
| 27/12 Còn 8870 ngày | 14/11 | Thứ Ba | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương | |
| 28/12 Còn 8871 ngày | 15/11 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 29/12 Còn 8872 ngày | 16/11 | Thứ Năm | Nguy | Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường | |
| 30/12 Còn 8873 ngày | 17/11 | Thứ Sáu | Thành | Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, An máy móc | |
| 31/12 Còn 8874 ngày | 18/11 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn |
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng
Phá nhà, Phá tường, Tế tự
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục
Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp
Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc
Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành
Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục, An táng
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ
Dời nhà, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Thượng lương, An cửa, Làm kho
Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Định minh, Nạp thái, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột
Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc, Khai quang
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường
Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, An máy móc
Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Lịch âm tháng năm 2050
Tháng 12/2050 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Canh Ngọ, can chi tháng Mậu Tý. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/12, 4/12, 5/12, 9/12, 11/12, 18/12, 19/12, 25/12, 28/12, 30/12.
Lịch tháng 12/2050
Tháng 12/2050 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Canh Ngọ, can chi tháng Mậu Tý. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/12, 4/12, 5/12, 9/12, 11/12, 18/12, 19/12, 25/12, 28/12, 30/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2050 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2050 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/2050 có 10/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/12, 4/12, 5/12, 9/12, 11/12, 18/12, 19/12, 25/12, 28/12, 30/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/2050 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/2050 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Canh Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/2050 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Tý, năm Canh Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.