Dương lịch2/12/2050
Âm lịch19/10/2050
Ngày trong tuầnThứ Sáu
Ngày hoàng đạo / hắc đạoTư Mệnh Hoàng Đạo
/
/

Lịch âm ngày 2/12/2050

Ngày Dương
2
Tháng 12 năm 2050
Thứ Sáu
Ngày Âm
19
Tháng 10 năm 2050
Trực Chấp
Tư Mệnh Hoàng ĐạoNgày tốt

Thông tin cơ bản ngày 2/12/2050

Can chi ngàyBính Thìn
Can chi thángĐinh Hợi
Can chi nămCanh Ngọ
TrựcChấp Hung
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíTiểu Tuyết

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHắc Đạo
03:00-04:59DầnHoàng Đạo
05:00-06:59MãoHoàng Đạo
07:00-08:59ThìnHắc Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHoàng Đạo
13:00-14:59MùiHắc Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHoàng Đạo
19:00-20:59TuấtHắc Đạo
21:00-22:59HợiHoàng Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
DậuThân
Tuổi xung
TuấtMãoSửu
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Bính: không sửa bếp, ắt thấy tai ương.
- Giờ Thìn: không khóc lóc, ắt có trùng tang.
Các Ngày KỵPhạm 1 ngày kỵ
Thổ Phù

Kỵ động thổ.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanBínhHành Hỏa
Địa ChiThìnHành Thổ
Nạp ÂmSa Trung ThổHành Thổ
Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Thân, Tý. Ngày xung Tuất. Tháng xung Tỵ.
Thập Nhị TrựcTrực Chấp · Hung
Ngày thứ sáu - trực Chấp nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Cưới hỏiĐịnh minhNạp tháiTế tựCầu phúcTạc tượng / vẽ tượngKhai quangDời nhà
Kiêng cữ
Khai thị / mở hàngDựng miếuĐộng thổPhá thổ
Khổng Minh Lục DiệuKhông Vong - Hung
Ngày Không Vong (trong rỗng) - vạn sự đều không thành. Cầu tài thất bại, hành nhân chưa về, thất vật khó tìm, bệnh tật nguy hiểm. Nên nghỉ ngơi, không khởi sự việc gì.
Bài kệ
Không Vong vạn sự không,
Cầu gì cũng hư không.
Hành nhân chưa về nhà,
Thất vật mất tây đông.
Bệnh giả nguy nan lắm,
Nhất thiết nghỉ an phòng.
Nhị Thập Bát TúSao Tất - Cát Tú
Tên ngàyTất Nguyệt --
HànhNguyệt
Tướng tínhCon Quạ
Chủ trịThứ Hai
Nên làm

Cưới hỏi, xây dựng, khai trương.

Kiêng cữ

An táng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 3  3
Sao tốt (3)
Dương Đức
Sao tốt trong ngày.
Giải Thần
Tốt tế tự, giải oan, trừ sao xấu.
Tư Mệnh
Hoàng đạo.
Sao xấu (3)
Tiểu Hao
Sao xấu trong ngày.
Thiên Tặc
Xấu khai trương, động thổ, nhập trạch.
Thổ Phù
Kỵ động thổ.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnTây Nam
Tài ThầnĐông
Hung ThầnĐông
Không VongNgày Không Vong (trong rỗng) - vạn sự đều không thành. Cầu tài thất bại, hành nhân chưa về, thất vật khó tìm, bệnh tật nguy hiểm. Nên nghỉ ngơi, không khởi sự việc gì.
Nhân LộNgày bình thường cho xuất hành, không có nhiều may mắn nhưng cũng ít trở ngại.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
01h-03h và 13h-15hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
03h-05h và 15h-17hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
05h-07h và 17h-19hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
07h-09h và 19h-21hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
09h-11h và 21h-23hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
Sự kiện trong ngày
Ngày QT Giải phóng Nô lệ
Kết luận ngày 2/12/2050
Ngày tốt

Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn.

Việc nên làm
Cưới hỏiĐịnh minhNạp tháiTế tựCầu phúcTạc tượng / vẽ tượngKhai quangDời nhà
Việc không nên làm
Khai thị / mở hàngDựng miếuĐộng thổPhá thổ
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Nam (Hỷ Thần) hoặc Đông (Tài Thần). Tránh Đông.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 2/12/2050

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Tiểu Tuyết

Tiết khí đầu đông, tên gọi chỉ giai đoạn có thể bắt đầu xuất hiện tuyết nhẹ ở vùng ôn đới.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Chấp

Trực Chấp mang nghĩa nắm giữ, duy trì và bảo toàn.

Ngày này được xếp loại Hung. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Dương Đức, Giải Thần, Tư Mệnh. Sao xấu cần lưu ý: Tiểu Hao, Thiên Tặc, Thổ Phù.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Chấp, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Ngày 2/12/2050 dương lịch là 19/10/2050 âm lịch, can chi Bính Thìn. Đây là ngày tốt, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Chấp, nạp âm Sa Trung Thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).

Ngày 2/12/2050 theo lịch vạn niên

Dương lịch 2/12/2050 là âm lịch 19/10/2050, can chi Bính Thìn, nạp âm Sa Trung Thổ. Nhãn ngày: Tốt. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Tiểu Tuyết.

Nên: Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Dựng miếu, Động thổ, Phá thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).

Tháng 12/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 2/12/2050 tốt hay xấu?

Ngày 2/12/2050 được xếp tốt. Dương lịch 2/12/2050 ứng âm lịch 19/10/2050, can chi Bính Thìn, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Tiểu Tuyết. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Dựng miếu, Động thổ, Phá thổ.

Giờ hoàng đạo ngày 2/12/2050 gồm những giờ nào?

Ngày 2/12/2050 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Đông. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.

Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 2/12/2050 thế nào?

xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (52/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Chấp. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Đông. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.