Dương lịch11/12/2050
Âm lịch28/10/2050
Ngày trong tuầnChủ Nhật
Ngày hoàng đạo / hắc đạoNgọc Đường Hoàng Đạo
/
/

Lịch âm ngày 11/12/2050

Ngày Dương
11
Tháng 12 năm 2050
Chủ Nhật
Ngày Âm
28
Tháng 10 năm 2050
Trực Mãn
Ngọc Đường Hoàng ĐạoNgày rất tốt

Thông tin cơ bản ngày 11/12/2050

Can chi ngàyẤt Sửu
Can chi thángĐinh Hợi
Can chi nămCanh Ngọ
TrựcMãn Cát
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíĐại Tuyết

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHắc Đạo
03:00-04:59DầnHoàng Đạo
05:00-06:59MãoHoàng Đạo
07:00-08:59ThìnHắc Đạo
09:00-10:59TỵHắc Đạo
11:00-12:59NgọHoàng Đạo
13:00-14:59MùiHoàng Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHoàng Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHắc Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
TỵDậu
Tuổi xung
MùiNgọThìn
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Ất: không trong cây, nghìn cây không lớn.
- Giờ Sửu: không quan đới, chủ không về quê.
Các Ngày KỵKhông phạm ngày kỵ
Ngày này không phạm các ngày kỵ dân gian thường gặp.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanẤtHành Mộc
Địa ChiSửuHành Thổ
Nạp ÂmHải Trung KimHành Kim
Ngày Sửu lục hợp với , tam hợp với Tỵ, Dậu. Ngày xung Mùi. Tháng xung Tỵ.
Thập Nhị TrựcTrực Mãn · Cát
Ngày chủ nhật - trực Mãn thuận cho việc cát.
Nên làm
Cưới hỏiNạp tháiĐịnh minhLàm xe cộTế tựCầu phúcDựng miếuAn hương
Kiêng cữ
Trai giaoĐon gỗLàm xàAn tángĐưa tang
Khổng Minh Lục DiệuTốc Hỷ - Cát
Ngày Tốc Hỷ - tin vui sắp tới. Gặp gỡ, cầu tài, việc quan đều thuận. Người đi có tin về.
Bài kệ
Tốc Hỷ tin vui tới,
Cầu tài hướng phương Nam.
Gặp quan nhiều may mắn,
Người đi có tin sang.
Nhị Thập Bát TúSao Chẩn - Cát Tú
Tên ngàyChẩn Thủy Dẫn
HànhThủy
Tướng tínhCon Giun
Chủ trịThứ Tư
Nên làm

Cưới hỏi, xây dựng, khai trương.

Kiêng cữ

An táng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 8  2
Sao tốt (8)
Thiên Ân
Tốt mọi việc.
Tứ Tướng
Sao tốt trong ngày.
Âm Đức
Sao tốt trong ngày.
Thủ Nhật
Sao tốt trong ngày.
Cát Kỳ
Sao tốt trong ngày.
Lục Hợp
Sao tốt trong ngày.
Phổ Hộ
Sao tốt trong ngày.
Bảo Quang
Hoàng đạo.
Sao xấu (2)
Tam Tang
Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
Quỷ Khoc
Xấu tế tự, mai táng.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnTây Bắc
Tài ThầnĐông Nam
Hung ThầnĐông Nam
Tốc HỷNgày Tốc Hỷ - tin vui sắp tới. Gặp gỡ, cầu tài, việc quan đều thuận. Người đi có tin về.
Tốc HỷXuất hành gặp may, cầu tài đi hướng Nam, người đi có tin vui.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
01h-03h và 13h-15hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
03h-05h và 15h-17hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05h-07h và 17h-19hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
07h-09h và 19h-21hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
09h-11h và 21h-23hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
Kết luận ngày 11/12/2050
Ngày rất tốt

Ngày có lực nâng rõ, hợp triển khai việc quan trọng và chọn thêm giờ đẹp để tăng phần hanh thông.

Việc nên làm
Cưới hỏiNạp tháiĐịnh minhLàm xe cộTế tựCầu phúcDựng miếuAn hương
Việc không nên làm
Trai giaoĐon gỗLàm xàAn tángĐưa tang
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Bắc (Hỷ Thần) hoặc Đông Nam (Tài Thần). Tránh Đông Nam.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 11/12/2050

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Đại Tuyết

Giai đoạn giữa đông khi tuyết có thể dày hơn ở vùng ôn đới theo cách gọi truyền thống.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Mãn

Trực Mãn gợi trạng thái đầy đủ, hoàn thiện và tích lũy.

Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Thiên Ân, Tứ Tướng, Âm Đức, Thủ Nhật. Sao xấu cần lưu ý: Tam Tang, Quỷ Khoc.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Mãn, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Ngày 11/12/2050 dương lịch là 28/10/2050 âm lịch, can chi Ất Sửu. Đây là ngày rất tốt, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Mãn, nạp âm Hải Trung Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).

Ngày 11/12/2050 theo lịch vạn niên

Dương lịch 11/12/2050 là âm lịch 28/10/2050, can chi Ất Sửu, nạp âm Hải Trung Kim. Nhãn ngày: Rất tốt. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Đại Tuyết.

Nên: Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc. Kiêng: Trai giao, Đon gỗ, Làm xà, An táng, Đưa tang. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).

Tháng 12/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/12/2050 tốt hay xấu?

Ngày 11/12/2050 được xếp rất tốt. Dương lịch 11/12/2050 ứng âm lịch 28/10/2050, can chi Ất Sửu, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Đại Tuyết. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ. Nên tránh: Trai giao, Đon gỗ, Làm xà, An táng.

Giờ hoàng đạo ngày 11/12/2050 gồm những giờ nào?

Ngày 11/12/2050 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.

Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 11/12/2050 thế nào?

xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: có thể thực hiện (79/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: có thể thực hiện (79/100). Có thể thực hiện cho cưới hỏi (79/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.