Ngày 13/12/2050 dương lịch là 30/10/2050 âm lịch, can chi Đinh Mão. Đây là ngày xấu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Định, nạp âm Lư Trung Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 13/12/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 13/12/2050 là âm lịch 30/10/2050, can chi Đinh Mão, nạp âm Lư Trung Hỏa. Nhãn ngày: Xấu. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Định, tiết khí Đại Tuyết.
Nên: Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục, An táng. Kiêng: Cưới hỏi, Nhập trạch, Nạp thái, Định minh, Đào giếng. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 12/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 13/12/2050 tốt hay xấu?
Ngày 13/12/2050 được xếp xấu. Dương lịch 13/12/2050 ứng âm lịch 30/10/2050, can chi Đinh Mão, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Định, tiết khí Đại Tuyết. Việc nên cân nhắc: Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục. Nên tránh: Cưới hỏi, Nhập trạch, Nạp thái, Định minh.
Giờ hoàng đạo ngày 13/12/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 13/12/2050 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 13/12/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (22/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (34/100); ký hợp đồng: nên tránh (34/100); động thổ: nên tránh (22/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.