Ngày 14/12/2050 dương lịch là 1/11/2050 âm lịch, can chi Mậu Thìn. Đây là ngày xấu, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Định, nạp âm Đại Lâm Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 14/12/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 14/12/2050 là âm lịch 1/11/2050, can chi Mậu Thìn, nạp âm Đại Lâm Mộc. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Định, tiết khí Đại Tuyết.
Nên: Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Dựng miếu, Mua ruộng / sản nghiệp, Đào giếng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 12/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/12/2050 tốt hay xấu?
Ngày 14/12/2050 được xếp xấu. Dương lịch 14/12/2050 ứng âm lịch 1/11/2050, can chi Mậu Thìn, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Định, tiết khí Đại Tuyết. Việc nên cân nhắc: Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Dựng miếu, Mua ruộng / sản nghiệp, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 14/12/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 14/12/2050 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 14/12/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (34/100); cưới hỏi: nên tránh (34/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (34/100); động thổ: nên tránh (34/100). Nên tránh cho cưới hỏi (34/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.