Ngày 23/12/2050 dương lịch là 10/11/2050 âm lịch, can chi Đinh Sửu. Đây là ngày xấu, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Trừ, nạp âm Giản Hạ Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 23/12/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 23/12/2050 là âm lịch 10/11/2050, can chi Đinh Sửu, nạp âm Giản Hạ Thủy. Nhãn ngày: Xấu. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Đông Chí.
Nên: Định minh, Nạp thái, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành. Kiêng: Phá thổ, An táng, Đưa tang, Khai sinh phần. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 12/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 23/12/2050 tốt hay xấu?
Ngày 23/12/2050 được xếp xấu. Dương lịch 23/12/2050 ứng âm lịch 10/11/2050, can chi Đinh Sửu, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Đông Chí. Việc nên cân nhắc: Định minh, Nạp thái, Làm xe cộ, Tế tự. Nên tránh: Phá thổ, An táng, Đưa tang, Khai sinh phần.
Giờ hoàng đạo ngày 23/12/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 23/12/2050 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 23/12/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (34/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.