Ngày 28/12/2050 dương lịch là 15/11/2050 âm lịch, can chi Nhâm Ngọ. Đây là ngày tốt, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Phá, nạp âm Dương Liễu Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 28/12/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 28/12/2050 là âm lịch 15/11/2050, can chi Nhâm Ngọ, nạp âm Dương Liễu Mộc. Nhãn ngày: Tốt. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Phá, tiết khí Đông Chí.
Nên: Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường. Kiêng: Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Thăm bệnh, Xuất hành, Lợp nhà. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 12/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/12/2050 tốt hay xấu?
Ngày 28/12/2050 được xếp tốt. Dương lịch 28/12/2050 ứng âm lịch 15/11/2050, can chi Nhâm Ngọ, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Phá, tiết khí Đông Chí. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường. Nên tránh: Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Thăm bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 28/12/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 28/12/2050 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 28/12/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: nên tránh (24/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Phá. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.