Dương lịch6/12/2050
Âm lịch23/10/2050
Ngày trong tuầnThứ Ba
Ngày hoàng đạo / hắc đạoThiên Hình Hắc Đạo
/
/

Lịch âm ngày 6/12/2050

Ngày Dương
6
Tháng 12 năm 2050
Thứ Ba
Ngày Âm
23
Tháng 10 năm 2050
Trực Thu
Thiên Hình Hắc ĐạoNgày rất xấu

Thông tin cơ bản ngày 6/12/2050

Can chi ngàyCanh Thân
Can chi thángĐinh Hợi
Can chi nămCanh Ngọ
TrựcThu Hung
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíTiểu Tuyết

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hoàng Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHoàng Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHắc Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHắc Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
TỵThìn
Tuổi xung
DầnHợiTỵ
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Canh: không dệt vải, khung cửi uổng công.
- Giờ Thân: không an giường, quỷ vào phòng.
Các Ngày KỵPhạm 3 ngày kỵ
Nguyệt Kỵ

Xấu mọi việc, kiêng nhập phòng.

Dương Công Kỵ

Đại hung, kiêng mọi việc lớn.

Thụ Tử

Xấu mọi việc trừ săn bắn.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanCanhHành Kim
Địa ChiThânHành Kim
Nạp ÂmThạch Lựu MộcHành Mộc
Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý, Thìn. Ngày xung Dần. Tháng xung Tỵ.
Thập Nhị TrựcTrực Thu · Hung
Ngày thứ ba - trực Thu nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Bắt thúSăn bắnHọp thân hữuGiải trừNhập liễmTrừ phụcThành phụcDi cữu
Kiêng cữ
An giườngAn cửaPhá thổTu phầnAn táng
Khổng Minh Lục DiệuXích Khẩu - Hung
Ngày Xích Khẩu - dễ khẩu thiệt, cãi cọ. Nên giữ miệng, tránh tranh luận và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.
Bài kệ
Xích Khẩu miệng dễ sai,
Tranh luận hóa họa tai.
Xuất hành nên hoãn lại,
Giữ lời được bình an.
Nhị Thập Bát TúSao Quỷ - Hung Tú
Tên ngàyQuỷ Kim Dương
HànhKim
Tướng tínhCon Dê
Chủ trịThứ Sáu
Nên làm

Cúng tế, cầu siêu.

Kiêng cữ

Cưới hỏi, khởi công, xuất hành.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 5  9
Sao tốt (5)
Thiên Đức Hợp
Tốt mọi việc, hóa giải hung sát.
Nguyệt Không
Tốt sửa nhà, làm giường.
Mẫu Thương
Tốt cầu tài, khai trương.
Âm Thần
Sao tốt trong ngày.
Minh Phệ
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (9)
Nguyệt Kỵ
Xấu mọi việc, kiêng nhập phòng.
Dương Công Kỵ
Đại hung, kiêng mọi việc lớn.
Thụ Tử
Xấu mọi việc trừ săn bắn.
Thiên Cương
Đại hung, xấu mọi việc.
Kiếp Sát
Hung, kỵ xuất hành.
Nguyệt Hại
Sao xấu trong ngày.
Ngũ Ly
Sao xấu trong ngày.
Bát Chuyên
Sao xấu trong ngày.
Thiên Hình
Hắc đạo, kỵ kiện tụng.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnTây Bắc
Tài ThầnTây Nam
Hung ThầnĐông Nam
Xích KhẩuNgày Xích Khẩu - dễ khẩu thiệt, cãi cọ. Nên giữ miệng, tránh tranh luận và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.
Xích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
01h-03h và 13h-15hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03h-05h và 15h-17hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
05h-07h và 17h-19hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
07h-09h và 19h-21hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
09h-11h và 21h-23hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
Kết luận ngày 6/12/2050
Ngày rất xấu

Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác.

Việc nên làm
Bắt thúSăn bắnHọp thân hữuGiải trừNhập liễmTrừ phụcThành phụcDi cữu
Việc không nên làm
An giườngAn cửaPhá thổTu phầnAn táng
Chọn giờ Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Bắc (Hỷ Thần) hoặc Tây Nam (Tài Thần). Tránh Đông Nam.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 6/12/2050

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Tiểu Tuyết

Tiết khí đầu đông, tên gọi chỉ giai đoạn có thể bắt đầu xuất hiện tuyết nhẹ ở vùng ôn đới.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Thu

Trực Thu mang nghĩa thu nhận, gom lại và cất giữ.

Ngày này được xếp loại Hung. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Mẫu Thương, Âm Thần. Sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Thụ Tử, Thiên Cương.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Thu, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Ngày 6/12/2050 dương lịch là 23/10/2050 âm lịch, can chi Canh Thân. Đây là ngày rất xấu, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Thu, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).

Ngày 6/12/2050 theo lịch vạn niên

Dương lịch 6/12/2050 là âm lịch 23/10/2050, can chi Canh Thân, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Nhãn ngày: Rất xấu. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Tiểu Tuyết.

Nên: Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục. Kiêng: An giường, An cửa, Phá thổ, Tu phần, An táng. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).

Tháng 12/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 6/12/2050 tốt hay xấu?

Ngày 6/12/2050 được xếp rất xấu. Dương lịch 6/12/2050 ứng âm lịch 23/10/2050, can chi Canh Thân, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Tiểu Tuyết. Việc nên cân nhắc: Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ. Nên tránh: An giường, An cửa, Phá thổ, Tu phần.

Giờ hoàng đạo ngày 6/12/2050 gồm những giờ nào?

Ngày 6/12/2050 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.

Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 6/12/2050 thế nào?

xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (7/100); ký hợp đồng: nên tránh (7/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.