Ngày 9/12/2050 dương lịch là 26/10/2050 âm lịch, can chi Quý Hợi. Đây là ngày tốt, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Kiến, nạp âm Đại Hải Thủy. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 9/12/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 9/12/2050 là âm lịch 26/10/2050, can chi Quý Hợi, nạp âm Đại Hải Thủy. Nhãn ngày: Tốt. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Đại Tuyết.
Nên: Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp. Kiêng: Dời nhà, Nhập trạch, Cưới hỏi, Cầu phúc, Khai quang, Đào giếng. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 12/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/12/2050 tốt hay xấu?
Ngày 9/12/2050 được xếp tốt. Dương lịch 9/12/2050 ứng âm lịch 26/10/2050, can chi Quý Hợi, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Đại Tuyết. Việc nên cân nhắc: Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang. Nên tránh: Dời nhà, Nhập trạch, Cưới hỏi, Cầu phúc.
Giờ hoàng đạo ngày 9/12/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 9/12/2050 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 9/12/2050 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (64/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: cần cân nhắc (64/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: cần cân nhắc (64/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.