Dương lịch28/11/2050
Âm lịch15/10/2050
Ngày trong tuầnThứ Hai
Ngày hoàng đạo / hắc đạoBạch Hổ Hắc Đạo
/
/

Lịch âm ngày 28/11/2050

Ngày Dương
28
Tháng 11 năm 2050
Thứ Hai
Ngày Âm
15
Tháng 10 năm 2050
Trực Trừ
Bạch Hổ Hắc ĐạoNgày xấu

Thông tin cơ bản ngày 28/11/2050

Can chi ngàyNhâm Tý
Can chi thángĐinh Hợi
Can chi nămCanh Ngọ
TrựcTrừ Hung
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíTiểu Tuyết

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHắc Đạo
03:00-04:59DầnHoàng Đạo
05:00-06:59MãoHoàng Đạo
07:00-08:59ThìnHắc Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHắc Đạo
15:00-16:59ThânHoàng Đạo
17:00-18:59DậuHắc Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHoàng Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
SửuThânThìn
Tuổi xung
NgọMùiDậu
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Nhâm: không khơi nước, càng khó đề phòng.
- Giờ Tý: không hỏi quẻ, tự chuoc họa.
Các Ngày KỵKhông phạm ngày kỵ
Ngày này không phạm các ngày kỵ dân gian thường gặp.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanNhâmHành Thủy
Địa ChiHành Thủy
Nạp ÂmTang Đố MộcHành Mộc
Ngày lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân, Thìn. Ngày xung Ngọ. Tháng xung Tỵ.
Thập Nhị TrựcTrực Trừ · Hung
Ngày thứ hai - trực Trừ nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Cưới hỏiLàm xe cộXuất hànhHọp thân hữuDời nhàNhập trạchSửa bếpĐộng thổ
Kiêng cữ
Khai thị / mở hàngNạp tháiDựng miếuAn giườngĐào mươngAn táng
Khổng Minh Lục DiệuLưu Niên - Hung
Ngày Lưu Niên - việc dễ chậm, cầu tài mờ. Không nên khởi sự vội; kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc.
Bài kệ
Lưu Niên sự chậm chạp,
Cầu tài chưa rõ ràng.
Kiện tụng nên trì hoãn,
Xuất hành dễ vướng mang.
Nhị Thập Bát TúSao Khuê - Cát Tú
Tên ngàyKhuê Mộc Lang
HànhMộc
Tướng tínhCon Sói
Chủ trịThứ Năm
Nên làm

Khởi sự học hành, khai trương, xuất hành.

Kiêng cữ

An táng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 6  8
Sao tốt (6)
Thiên Ân
Tốt mọi việc.
Quan Nhật
Sao tốt trong ngày.
Thiên Mã
Sao tốt trong ngày.
Cát Kỳ
Sao tốt trong ngày.
Yếu An
Sao tốt trong ngày.
Minh Phệ Đối
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (8)
Đại Thời
Sao xấu trong ngày.
Đại Bại
Sao xấu trong ngày.
Hàm Trì
Sao xấu trong ngày.
Tứ Kỵ
Sao xấu trong ngày.
Lục Xà
Sao xấu trong ngày.
Phục Nhật
Sao xấu trong ngày.
Bạch Hổ
Hắc đạo, kỵ mai táng, kiện tụng.
Tuế Bạc
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnNam
Tài ThầnTây
Hung ThầnĐông Bắc
Lưu NiênNgày Lưu Niên - việc dễ chậm, cầu tài mờ. Không nên khởi sự vội; kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc.
Lưu HàXuất hành dễ chậm trễ, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại hành trình.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
01h-03h và 13h-15hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
03h-05h và 15h-17hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
05h-07h và 17h-19hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07h-09h và 19h-21hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
09h-11h và 21h-23hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Sự kiện trong ngày
Tết Hạ Nguyên - Tết Cơm mới - Rằm tháng 10Ngày Lâm nghiệp Việt Nam
Kết luận ngày 28/11/2050
Ngày xấu

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn.

Việc nên làm
Cưới hỏiLàm xe cộXuất hànhHọp thân hữuDời nhàNhập trạchSửa bếpĐộng thổ
Việc không nên làm
Khai thị / mở hàngNạp tháiDựng miếuAn giườngĐào mươngAn táng
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Nam (Hỷ Thần) hoặc Tây (Tài Thần). Tránh Đông Bắc.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 28/11/2050

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Tiểu Tuyết

Tiết khí đầu đông, tên gọi chỉ giai đoạn có thể bắt đầu xuất hiện tuyết nhẹ ở vùng ôn đới.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Trừ

Trực Trừ mang nghĩa loại bỏ, làm sạch và sửa chữa những điều chưa phù hợp.

Ngày này được xếp loại Hung. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Thiên Ân, Quan Nhật, Thiên Mã, Cát Kỳ. Sao xấu cần lưu ý: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tứ Kỵ.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Trừ, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Ngày 28/11/2050 dương lịch là 15/10/2050 âm lịch, can chi Nhâm Tý. Đây là ngày xấu, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Trừ, nạp âm Tang Đố Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).

Ngày 28/11/2050 theo lịch vạn niên

Dương lịch 28/11/2050 là âm lịch 15/10/2050, can chi Nhâm Tý, nạp âm Tang Đố Mộc. Nhãn ngày: Xấu. Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Trừ, tiết khí Tiểu Tuyết.

Nên: Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Nạp thái, Dựng miếu, An giường, Đào mương, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).

Tháng 11/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 28/11/2050 tốt hay xấu?

Ngày 28/11/2050 được xếp xấu. Dương lịch 28/11/2050 ứng âm lịch 15/10/2050, can chi Nhâm Tý, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Trừ, tiết khí Tiểu Tuyết. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Nạp thái, Dựng miếu, An giường.

Giờ hoàng đạo ngày 28/11/2050 gồm những giờ nào?

Ngày 28/11/2050 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.

Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 28/11/2050 thế nào?

xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (34/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.