Ngày 27/11/2050 dương lịch là 14/10/2050 âm lịch, can chi Tân Hợi. Đây là ngày tốt, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Kiến, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 27/11/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 27/11/2050 là âm lịch 14/10/2050, can chi Tân Hợi, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Nhãn ngày: Tốt. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Tiểu Tuyết.
Nên: Tế tự, Tắm gội. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Động thổ, Phá thổ, Đưa tang, An táng, Xuất hành. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 11/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 27/11/2050 tốt hay xấu?
Ngày 27/11/2050 được xếp tốt. Dương lịch 27/11/2050 ứng âm lịch 14/10/2050, can chi Tân Hợi, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Tiểu Tuyết. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Tắm gội. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Động thổ, Phá thổ, Đưa tang.
Giờ hoàng đạo ngày 27/11/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 27/11/2050 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 27/11/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (64/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: nên tránh (24/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (64/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.