Dương lịch29/11/2050
Âm lịch16/10/2050
Ngày trong tuầnThứ Ba
Ngày hoàng đạo / hắc đạoNgọc Đường Hoàng Đạo
/
/

Lịch âm ngày 29/11/2050

Ngày Dương
29
Tháng 11 năm 2050
Thứ Ba
Ngày Âm
16
Tháng 10 năm 2050
Trực Mãn
Ngọc Đường Hoàng ĐạoNgày rất tốt

Thông tin cơ bản ngày 29/11/2050

Can chi ngàyQuý Sửu
Can chi thángĐinh Hợi
Can chi nămCanh Ngọ
TrựcMãn Cát
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíTiểu Tuyết

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHắc Đạo
03:00-04:59DầnHoàng Đạo
05:00-06:59MãoHoàng Đạo
07:00-08:59ThìnHắc Đạo
09:00-10:59TỵHắc Đạo
11:00-12:59NgọHoàng Đạo
13:00-14:59MùiHoàng Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHoàng Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHắc Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
TỵDậu
Tuổi xung
MùiNgọThìn
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Quý: không kiện tụng, lý yếu địch mạnh.
- Giờ Sửu: không quan đới, chủ không về quê.
Các Ngày KỵKhông phạm ngày kỵ
Ngày này không phạm các ngày kỵ dân gian thường gặp.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanQuýHành Thủy
Địa ChiSửuHành Thổ
Nạp ÂmTang Đố MộcHành Mộc
Ngày Sửu lục hợp với , tam hợp với Tỵ, Dậu. Ngày xung Mùi. Tháng xung Tỵ.
Thập Nhị TrựcTrực Mãn · Cát
Ngày thứ ba - trực Mãn thuận cho việc cát.
Nên làm
Tạc tượng / vẽ tượngHọp thân hữuAn máy mócLấp hangHạ lướiCắt mayKinh lạc / dệt
Kiêng cữ
Cưới hỏiKhai thị / mở hàngCầu phúcTrai giaoAn táng
Khổng Minh Lục DiệuTốc Hỷ - Cát
Ngày Tốc Hỷ - tin vui sắp tới. Gặp gỡ, cầu tài, việc quan đều thuận. Người đi có tin về.
Bài kệ
Tốc Hỷ tin vui tới,
Cầu tài hướng phương Nam.
Gặp quan nhiều may mắn,
Người đi có tin sang.
Nhị Thập Bát TúSao Lâu - Cát Tú
Tên ngàyLâu Kim Cẩu
HànhKim
Tướng tínhCon Chó
Chủ trịThứ Sáu
Nên làm

Cưới hỏi, xây dựng, tế tự.

Kiêng cữ

Kiện tụng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 6  9
Sao tốt (6)
Thiên Ân
Tốt mọi việc.
Thủ Nhật
Sao tốt trong ngày.
Thiên Vu
Sao tốt trong ngày.
Phúc Đức
Tốt cầu phúc.
Ngọc Vũ
Sao tốt trong ngày.
Ngọc Đường
Hoàng đạo, tốt mọi việc.
Sao xấu (9)
Nguyệt Yếm
Sao xấu trong ngày.
Địa Hỏa
Xấu động thổ, đào giếng.
Cửu Không
Kỵ xuất hành, giao dịch.
Đại Sát
Sao xấu trong ngày.
Quy Kỵ
Sao xấu trong ngày.
Bát Chuyên
Sao xấu trong ngày.
Xúc Thủy Long
Sao xấu trong ngày.
Liễu Lệ
Sao xấu trong ngày.
Âm Thác
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnĐông Nam
Tài ThầnTây Bắc
Hung ThầnĐông Bắc
Tốc HỷNgày Tốc Hỷ - tin vui sắp tới. Gặp gỡ, cầu tài, việc quan đều thuận. Người đi có tin về.
Tốc HỷXuất hành gặp may, cầu tài đi hướng Nam, người đi có tin vui.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
01h-03h và 13h-15hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
03h-05h và 15h-17hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05h-07h và 17h-19hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
07h-09h và 19h-21hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
09h-11h và 21h-23hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
Kết luận ngày 29/11/2050
Ngày rất tốt

Ngày có lực nâng rõ, hợp triển khai việc quan trọng và chọn thêm giờ đẹp để tăng phần hanh thông.

Việc nên làm
Tạc tượng / vẽ tượngHọp thân hữuAn máy mócLấp hangHạ lướiCắt mayKinh lạc / dệt
Việc không nên làm
Cưới hỏiKhai thị / mở hàngCầu phúcTrai giaoAn táng
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Nam (Hỷ Thần) hoặc Tây Bắc (Tài Thần). Tránh Đông Bắc.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 29/11/2050

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Tiểu Tuyết

Tiết khí đầu đông, tên gọi chỉ giai đoạn có thể bắt đầu xuất hiện tuyết nhẹ ở vùng ôn đới.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Mãn

Trực Mãn gợi trạng thái đầy đủ, hoàn thiện và tích lũy.

Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Thiên Ân, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức. Sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Cửu Không, Đại Sát.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Mãn, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Ngày 29/11/2050 dương lịch là 16/10/2050 âm lịch, can chi Quý Sửu. Đây là ngày rất tốt, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Mãn, nạp âm Tang Đố Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).

Ngày 29/11/2050 theo lịch vạn niên

Dương lịch 29/11/2050 là âm lịch 16/10/2050, can chi Quý Sửu, nạp âm Tang Đố Mộc. Nhãn ngày: Rất tốt. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Tiểu Tuyết.

Nên: Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may. Kiêng: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Cầu phúc, Trai giao, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).

Tháng 11/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 29/11/2050 tốt hay xấu?

Ngày 29/11/2050 được xếp rất tốt. Dương lịch 29/11/2050 ứng âm lịch 16/10/2050, can chi Quý Sửu, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Tiểu Tuyết. Việc nên cân nhắc: Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Cầu phúc, Trai giao.

Giờ hoàng đạo ngày 29/11/2050 gồm những giờ nào?

Ngày 29/11/2050 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.

Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 29/11/2050 thế nào?

xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: nên tránh (39/100); khai trương: nên tránh (39/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: có thể thực hiện (67/100). Nên tránh cho cưới hỏi (39/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.