Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong
Lịch tháng 2/2050
Ngày tốt xấu tháng 2/2050
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Còn 8541 ngày | 10/1 | Thứ Ba | Khai | Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong | |
| 2/2 Còn 8542 ngày | 11/1 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu | |
| 3/2 Còn 8543 ngày | 12/1 | Thứ Năm | Kiến | Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán | |
| 4/2 Còn 8544 ngày | 13/1 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 5/2 Còn 8545 ngày | 14/1 | Thứ Bảy | Mãn | Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi | |
| 6/2 Còn 8546 ngày | 15/1 | Chủ Nhật | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự | |
| 7/2 Còn 8547 ngày | 16/1 | Thứ Hai | Định | Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 8/2 Còn 8548 ngày | 17/1 | Thứ Ba | Chấp | Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ | |
| 9/2 Còn 8549 ngày | 18/1 | Thứ Tư | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 10/2 Còn 8550 ngày | 19/1 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 11/2 Còn 8551 ngày | 20/1 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu | |
| 12/2 Còn 8552 ngày | 21/1 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong | |
| 13/2 Còn 8553 ngày | 22/1 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng | |
| 14/2 Còn 8554 ngày | 23/1 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 15/2 Còn 8555 ngày | 24/1 | Thứ Ba | Kiến | Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch | |
| 16/2 Còn 8556 ngày | 25/1 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành | |
| 17/2 Còn 8557 ngày | 26/1 | Thứ Năm | Mãn | Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc | |
| 18/2 Còn 8558 ngày | 27/1 | Thứ Sáu | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 19/2 Còn 8559 ngày | 28/1 | Thứ Bảy | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 20/2 Còn 8560 ngày | 29/1 | Chủ Nhật | Chấp | Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 21/2 Còn 8561 ngày | 1/2 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà | |
| 22/2 Còn 8562 ngày | 2/2 | Thứ Ba | Phá | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 23/2 Còn 8563 ngày | 3/2 | Thứ Tư | Nguy | Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn | |
| 24/2 Còn 8564 ngày | 4/2 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 25/2 Còn 8565 ngày | 5/2 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 26/2 Còn 8566 ngày | 6/2 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 27/2 Còn 8567 ngày | 7/2 | Chủ Nhật | Bế | Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản | |
| 28/2 Còn 8568 ngày | 8/2 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán |
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu
Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi
Sửa nhà, San nền, Tế tự
Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản
Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành
Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Sửa bếp, Dời nhà
Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Phá thổ, Khởi Toản
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục
Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Lịch âm tháng năm 2050
Tháng 2/2050 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Canh Ngọ, can chi tháng Mậu Dần. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/2, 13/2, 20/2, 22/2, 28/2.
Lịch tháng 2/2050
Tháng 2/2050 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Canh Ngọ, can chi tháng Mậu Dần. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/2, 13/2, 20/2, 22/2, 28/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2050 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2050 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/2050 có 5/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/2, 13/2, 20/2, 22/2, 28/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/2050 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/2050 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Canh Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/2050 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Dần, năm Canh Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.