Ngày 9/2/2050 dương lịch là 18/1/2050 âm lịch, can chi Canh Thân. Đây là ngày rất xấu, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Phá, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 9/2/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 9/2/2050 là âm lịch 18/1/2050, can chi Canh Thân, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Nhãn ngày: Rất xấu. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Phá, tiết khí Lập Xuân.
Nên: Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Cưới hỏi. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 2/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/2/2050 tốt hay xấu?
Ngày 9/2/2050 được xếp rất xấu. Dương lịch 9/2/2050 ứng âm lịch 18/1/2050, can chi Canh Thân, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Phá, tiết khí Lập Xuân. Việc nên cân nhắc: Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 9/2/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 9/2/2050 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 9/2/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Phá. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.