Ngày 11/2/2050 dương lịch là 20/1/2050 âm lịch, can chi Nhâm Tuất. Đây là ngày bình thường, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Thành, nạp âm Đại Hải Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 11/2/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 11/2/2050 là âm lịch 20/1/2050, can chi Nhâm Tuất, nạp âm Đại Hải Thủy. Nhãn ngày: Bình thường. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Lập Xuân.
Nên: Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu. Kiêng: Cưới hỏi, Nhập trạch, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 2/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/2/2050 tốt hay xấu?
Ngày 11/2/2050 được xếp bình thường. Dương lịch 11/2/2050 ứng âm lịch 20/1/2050, can chi Nhâm Tuất, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Lập Xuân. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ. Nên tránh: Cưới hỏi, Nhập trạch, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 11/2/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 11/2/2050 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 11/2/2050 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.