Ngày 13/2/2050 dương lịch là 22/1/2050 âm lịch, can chi Giáp Tý. Đây là ngày tốt, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Khai, nạp âm Hải Trung Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 13/2/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 13/2/2050 là âm lịch 22/1/2050, can chi Giáp Tý, nạp âm Hải Trung Kim. Nhãn ngày: Tốt. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Lập Xuân.
Nên: Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng. Kiêng: Nhập trạch, An táng, Đon gỗ, Làm xà, Nạp súc, Làm chuong. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 2/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 13/2/2050 tốt hay xấu?
Ngày 13/2/2050 được xếp tốt. Dương lịch 13/2/2050 ứng âm lịch 22/1/2050, can chi Giáp Tý, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Lập Xuân. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự. Nên tránh: Nhập trạch, An táng, Đon gỗ, Làm xà.
Giờ hoàng đạo ngày 13/2/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 13/2/2050 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 13/2/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: nên tránh (24/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.