Ngày 23/2/2050 dương lịch là 3/2/2050 âm lịch, can chi Giáp Tuất. Đây là ngày xấu, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Nguy, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 23/2/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 23/2/2050 là âm lịch 3/2/2050, can chi Giáp Tuất, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Nguy, tiết khí Vũ Thủy.
Nên: Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn. Kiêng: Cưới hỏi, An cửa, Dời nhà, Nhập trạch, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 2/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 23/2/2050 tốt hay xấu?
Ngày 23/2/2050 được xếp xấu. Dương lịch 23/2/2050 ứng âm lịch 3/2/2050, can chi Giáp Tuất, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Nguy, tiết khí Vũ Thủy. Việc nên cân nhắc: Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn. Nên tránh: Cưới hỏi, An cửa, Dời nhà, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 23/2/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 23/2/2050 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 23/2/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (22/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Nguy. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.