Ngày 2/3/2050 dương lịch là 10/2/2050 âm lịch, can chi Tân Tỵ. Đây là ngày xấu, Chu Tước Hắc Đạo, trực Mãn, nạp âm Bạch Lạp Kim. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 2/3/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 2/3/2050 là âm lịch 10/2/2050, can chi Tân Tỵ, nạp âm Bạch Lạp Kim. Nhãn ngày: Xấu. Chu Tước Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Vũ Thủy.
Nên: Tế tự, San nền. Kiêng: Cưới hỏi, Cầu phúc, Đào giếng, An táng. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 3/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/3/2050 tốt hay xấu?
Ngày 2/3/2050 được xếp xấu. Dương lịch 2/3/2050 ứng âm lịch 10/2/2050, can chi Tân Tỵ, Chu Tước Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Vũ Thủy. Việc nên cân nhắc: Tế tự, San nền. Nên tránh: Cưới hỏi, Cầu phúc, Đào giếng, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 2/3/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 2/3/2050 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 2/3/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (34/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (34/100); ký hợp đồng: nên tránh (34/100); động thổ: nên tránh (22/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Chu Tước Hắc Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.