Ngày 4/3/2050 dương lịch là 12/2/2050 âm lịch, can chi Quý Mùi. Đây là ngày rất tốt, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Định, nạp âm Dương Liễu Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 4/3/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 4/3/2050 là âm lịch 12/2/2050, can chi Quý Mùi, nạp âm Dương Liễu Mộc. Nhãn ngày: Rất tốt. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Vũ Thủy.
Nên: Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi. Kiêng: Khai quang, Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, Động thổ, Lợp nhà. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 3/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/3/2050 tốt hay xấu?
Ngày 4/3/2050 được xếp rất tốt. Dương lịch 4/3/2050 ứng âm lịch 12/2/2050, can chi Quý Mùi, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Vũ Thủy. Việc nên cân nhắc: Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái. Nên tránh: Khai quang, Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, Động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 4/3/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 4/3/2050 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 4/3/2050 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: có thể thực hiện (79/100); khai trương: nên tránh (39/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: nên tránh (39/100). Có thể thực hiện cho cưới hỏi (79/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.