Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú
Lịch tháng 3/2050
Ngày tốt xấu tháng 3/2050
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Còn 8569 ngày | 9/2 | Thứ Ba | Trừ | Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 2/3 Còn 8570 ngày | 10/2 | Thứ Tư | Mãn | Tế tự, San nền | |
| 3/3 Còn 8571 ngày | 11/2 | Thứ Năm | Bình | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Đon gỗ, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 4/3 Còn 8572 ngày | 12/2 | Thứ Sáu | Định | Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi | |
| 5/3 Còn 8573 ngày | 13/2 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may | |
| 6/3 Còn 8574 ngày | 14/2 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 7/3 Còn 8575 ngày | 15/2 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Dời nhà, Sửa bếp, An giường | |
| 8/3 Còn 8576 ngày | 16/2 | Thứ Ba | Thành | Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Dời nhà, An giường | |
| 9/3 Còn 8577 ngày | 17/2 | Thứ Tư | Thu | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 10/3 Còn 8578 ngày | 18/2 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 11/3 Còn 8579 ngày | 19/2 | Thứ Sáu | Bế | An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Thượng lương | |
| 12/3 Còn 8580 ngày | 20/2 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Cưới hỏi, Quan kế | |
| 13/3 Còn 8581 ngày | 21/2 | Chủ Nhật | Trừ | Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 14/3 Còn 8582 ngày | 22/2 | Thứ Hai | Mãn | Nạp tài, Khai quang, An giường, Thượng lương, Lợp nhà, Sửa bếp | |
| 15/3 Còn 8583 ngày | 23/2 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp, San nền | |
| 16/3 Còn 8584 ngày | 24/2 | Thứ Tư | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 17/3 Còn 8585 ngày | 25/2 | Thứ Năm | Chấp | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 18/3 Còn 8586 ngày | 26/2 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 19/3 Còn 8587 ngày | 27/2 | Thứ Bảy | Nguy | An giường, An máy móc, Di cữu, Phá thổ, Lập bia | |
| 20/3 Còn 8588 ngày | 28/2 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang | |
| 21/3 Còn 8589 ngày | 29/2 | Thứ Hai | Thu | Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu | |
| 22/3 Còn 8590 ngày | 30/2 | Thứ Ba | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 23/3 Còn 8591 ngày | 1/3 | Thứ Tư | Khai | Quan kế, Lập khoán, Giao dịch, Sửa bếp, Động thổ, An máy móc | |
| 24/3 Còn 8592 ngày | 2/3 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Lập khoán, Giao dịch, Quan kế | |
| 25/3 Còn 8593 ngày | 3/3 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi | |
| 26/3 Còn 8594 ngày | 4/3 | Thứ Bảy | Trừ | Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Châm cứu | |
| 27/3 Còn 8595 ngày | 5/3 | Chủ Nhật | Mãn | Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 28/3 Còn 8596 ngày | 6/3 | Thứ Hai | Bình | Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Dời nhà | |
| 29/3 Còn 8597 ngày | 7/3 | Thứ Ba | Định | Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Sửa bếp, Phá thổ | |
| 30/3 Còn 8598 ngày | 8/3 | Thứ Tư | Chấp | Phá nhà, Phá tường | |
| 31/3 Còn 8599 ngày | 9/3 | Thứ Năm | Phá | Quan kế, Tế tự, Họp thân hữu, Sửa bếp, Nhập liễm, Phá thổ |
Tế tự, San nền
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Đon gỗ, Sửa bếp, Dời nhà
Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Dời nhà, Sửa bếp, An giường
Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Dời nhà, An giường
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà
An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Cưới hỏi, Quan kế
Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới
Nạp tài, Khai quang, An giường, Thượng lương, Lợp nhà, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
An giường, An máy móc, Di cữu, Phá thổ, Lập bia
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang
Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Quan kế, Lập khoán, Giao dịch, Sửa bếp, Động thổ, An máy móc
Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Lập khoán, Giao dịch, Quan kế
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi
Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Châm cứu
Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Mua ruộng / sản nghiệp
Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Dời nhà
Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Sửa bếp, Phá thổ
Phá nhà, Phá tường
Quan kế, Tế tự, Họp thân hữu, Sửa bếp, Nhập liễm, Phá thổ
Lịch âm tháng năm 2050
Tháng 3/2050 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Canh Ngọ, can chi tháng Kỷ Mão. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/3, 4/3, 12/3, 23/3, 25/3.
Lịch tháng 3/2050
Tháng 3/2050 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Canh Ngọ, can chi tháng Kỷ Mão. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/3, 4/3, 12/3, 23/3, 25/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2050 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/2050 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/2050 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/3, 4/3, 12/3, 23/3, 25/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/2050 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/2050 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Canh Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/2050 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Mão, năm Canh Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.