Ngày 23/3/2050 dương lịch là 1/3/2050 âm lịch, can chi Nhâm Dần. Đây là ngày rất tốt, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Khai, nạp âm Kim Bạc Kim. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 23/3/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 23/3/2050 là âm lịch 1/3/2050, can chi Nhâm Dần, nạp âm Kim Bạc Kim. Nhãn ngày: Rất tốt. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Xuân Phân.
Nên: Quan kế, Lập khoán, Giao dịch, Sửa bếp, Động thổ, An máy móc. Kiêng: Cưới hỏi, Cầu phúc, Xuất hỏa, Nhập trạch. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 3/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 23/3/2050 tốt hay xấu?
Ngày 23/3/2050 được xếp rất tốt. Dương lịch 23/3/2050 ứng âm lịch 1/3/2050, can chi Nhâm Dần, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Xuân Phân. Việc nên cân nhắc: Quan kế, Lập khoán, Giao dịch, Sửa bếp. Nên tránh: Cưới hỏi, Cầu phúc, Xuất hỏa, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 23/3/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 23/3/2050 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 23/3/2050 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: nên tránh (39/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: có thể thực hiện (79/100). Nên tránh cho cưới hỏi (39/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.