Ngày 26/3/2050 dương lịch là 4/3/2050 âm lịch, can chi Ất Tỵ. Đây là ngày xấu, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Trừ, nạp âm Phúc Đăng Hỏa. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 26/3/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 26/3/2050 là âm lịch 4/3/2050, can chi Ất Tỵ, nạp âm Phúc Đăng Hỏa. Nhãn ngày: Xấu. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Xuân Phân.
Nên: Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Châm cứu. Kiêng: Dời nhà, Nhập trạch, Gieo trong. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 3/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 26/3/2050 tốt hay xấu?
Ngày 26/3/2050 được xếp xấu. Dương lịch 26/3/2050 ứng âm lịch 4/3/2050, can chi Ất Tỵ, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Xuân Phân. Việc nên cân nhắc: Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán. Nên tránh: Dời nhà, Nhập trạch, Gieo trong.
Giờ hoàng đạo ngày 26/3/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 26/3/2050 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 26/3/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (34/100); động thổ: nên tránh (22/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.