Ngày 28/2/2050 dương lịch là 8/2/2050 âm lịch, can chi Kỷ Mão. Đây là ngày rất tốt, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Kiến, nạp âm Thành Đầu Thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 28/2/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 28/2/2050 là âm lịch 8/2/2050, can chi Kỷ Mão, nạp âm Thành Đầu Thổ. Nhãn ngày: Rất tốt. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Vũ Thủy.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán. Kiêng: Khai quang, Cưới hỏi, Làm bếp, Đào giếng, Nạp súc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 2/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/2/2050 tốt hay xấu?
Ngày 28/2/2050 được xếp rất tốt. Dương lịch 28/2/2050 ứng âm lịch 8/2/2050, can chi Kỷ Mão, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Vũ Thủy. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành. Nên tránh: Khai quang, Cưới hỏi, Làm bếp, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 28/2/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 28/2/2050 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 28/2/2050 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: nên tránh (39/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: có thể thực hiện (79/100). Nên tránh cho cưới hỏi (39/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.